THÉP ỐNG JIS G3454 THÉP ỐNG JIS G3454 Ống JIS G3454 được sử dụng cho các điều kiện áp suất ở nhiệt độ giới hạn tối đa 350 độ C. Ống thép JIS G3454 bằng thép Carbon chủ yếu được sử dụng trong ô tô, hệ thống thủy lực và các bộ phận máy móc chính xác cho ô tô và xi lanh. S000144 THÉP ỐNG Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP ỐNG JIS G3454

  • Đăng ngày 27-04-2020 02:51:41 PM - 238 Lượt xem
  • Ống JIS G3454 được sử dụng cho các điều kiện áp suất ở nhiệt độ giới hạn tối đa 350 độ C. Ống thép JIS G3454 bằng thép Carbon chủ yếu được sử dụng trong ô tô, hệ thống thủy lực và các bộ phận máy móc chính xác cho ô tô và xi lanh.


Thép ống đúc  JIS G3454 Ống được sản xuất theo Thông số kỹ thuật của JIS.
Tính chất cơ học của  JIS G3454
 Dàn ống có thể được thay đổi rất nhiều bằng cách xử lý nhiệt.
Thép Carbon Đặc điểm kỹ thuật JIS G3454
Bao gồm các ống thép carbon cho các mục đích cấu trúc máy.
 
Đặc điểm kỹ thuật STPG 370 của JIS G3454 bao gồm các ống thép carbon cho dịch vụ áp lực. Chúng tôi cung cấp CS JIS G3454 các lớp có sẵn STPG 410, STPG 370 và một loạt các tùy chọn hoàn thiện khác nhau để đáp ứng các yêu cầu về ngoại hình và hiệu suất cho hầu hết các ứng dụng.
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG THÉP ỐNG JIS G3454
KS ASTM JIS DIN BS
  GRADE   GRADE   GRADE   GRADE   GRADE
D 3562 SPPS 370
SPPS 38
A 53
A 135
Gr A
Gr A
G-3454 STPG 370
(STPG 38)
1626
1628
1629
1630
17172
St 37.0
St 37.4
St 37.0
St 37.4
StE240.7
3601
778
ERW 360
     S 360
HFS 22
CDS 22
ERW 22
SPPS 410
SPPS 42
A 53
A 135
Gr B
Gr B
STPG 410
(STPG 42)
1626
1628
1629
1630
17172
St 44.0
St 44.4
St 44.0
St 44.4
StE290.7
3601 ERW 360
     S 360
HFS 27
CDS 27
ERW 27
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP ỐNG JIS G3454
Mức thép nguyên tố hoá học %
C Si Mn P S
Thép ống STPG 370 0.25 max 0.35 max 0.30~0.90 0.040 max 0.040 max
Thép ống STPG 410 0.30 max 0.35 max 0.30~1.00 0.040 max 0.040 max
 
Mẫu số 10 20 30 40 60 80
Nhiệt độ thử nghiệm  20 {20} 35 {34} 50 {49} 60 {59} 90 {88} 120 {118}



TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP ỐNG G3454
Ký hiệu Độ bền kéo Điểm chảy Độ dãn dài %
kgf/mm2 {N/mm2} kgf/mm2 {N/mm2}  Mẫu 11 và 12  Mẫu số 5 Mẫu số 4
 Chiều dài  Chiều ngang  Chiều dài  Chiều ngang
STPG 370 38 {373}min 22{216} min 30 min 25 min 23 min 28 min
 STPG 410  42{412}min  25{245} min  25 min  20 min  19 min  24 min



Dung sai độ dày thép ống JIS G3454
Phân loại Dung sai đường kính ngoài Dung sai độ dày
Thép ống đúc cán nóng 40 A ≤0.5mm Under 4mm
50A. 125 A 1% +0.6mm
 
-0.5mm
 
4mm hoặc trên 15%
 
 
 
-12.5%
150A  1.6mm
200A 0.8%
Đối với đường ống có kích thước danh nghĩa 350 A trở lên, dung sai của đường kính ngoài có thể được xác định bằng phép đo chiều dài chu vi. Trong trường hợp này, dung sai sẽ là 0,5%.
Ống thép liền mạch hoàn thiện lạnh và ống thép hàn điện kháng 25 A , 0.3mm Dưới  3mm
0.3mm
 
3mm trên 10%
32 A trên 0.8%
 
Đối với đường ống có kích thước danh nghĩa 350 A trở lên, dung sai của đường kính ngoài có thể được xác định bằng phép đo chiều dài chu vi. Trong trường hợp này, dung sai sẽ là 0,5%.

thep ong duc JIS G3454
BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3454THEP ONG DUC
 
 
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây