THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456 THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456 THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456 Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản đưa ra thép ống đúc carbon sử dụng cho ông tại nhiệt độ trên 3500C.
Thép ống STPT370
Thép ống  STPT410
Thép ống STPT480
S000140 THÉP ỐNG Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456

  • Đăng ngày 26-04-2020 08:22:19 PM - 142 Lượt xem
  • THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456 Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản đưa ra thép ống đúc carbon sử dụng cho ông tại nhiệt độ trên 3500C.
    Thép ống STPT370
    Thép ống  STPT410
    Thép ống STPT480


THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3456
Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản đưa ra thép ống đúc carbon sử dụng cho ông tại nhiệt độ trên 3500C.
Lưu ý: khi dồng ý với nhà sản xuất, người mua có thể chỉ điinh một hoặc tất cả các yêu cầu chất lượng bổ sung như:
Tiêu chuẩn đánh giá thang đo nhiệt độ tại điểm chảy hoặc sức tải của bề mặt.
Kiểm tra siêu âm
Kiểm tra thuỷ tĩnh
Thép ống đúc JIS G3456 bao gồm các mác thép
 
  Ký hiệu
STPT370 STPT38
STPT410 STPT42
STPT480 STPT49
 
KS ASTM JIS DIN BS
                   
 
 
 
D3570
Thép ống đúc
SPHT370
 
 
 
a106
Grade a  
 
 
G3456
Thép ống đúc
STPT370
STPT38
 
 
 
17175
St35.8  
 
 
3602
HFS360
CFS360
ERW360
CEW360
Thép ống đúc
SPHT410
Grade b Thép ống đúc
 STPT410
STPT42
 
St45.8 HFS410
CFS410
ERW410
CEW410
Thép ống đúc
SPHT480
Gr.C Thép ống đúc
STPT480
STPT49
  HFS480
CFS480
ERW480
CEW480
 
PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT
Khi sản xuất, sử dụng  phương pháp khử thép cả thép cán nóng cũng như hàn. Tuy nhiên STPT480 nên sử dụng tiến trình ống đúc cán nóng
Mức thép Thép ống đúc cán nóng Thép ống đúc cán nguội Thép ống hàn cao tần nhiệt cao Hàn cao tần nhiệt thấp
STPT370 Khi sản xuất, tiến trình ủ và thường hoá thép nên được sử dụng ủ và thường hoá ở nhiệt độ thấp Khi sản xuất, ủ và thường hoá ở nhiệt độ thấp ủ và thường hoá ở nhiệt độ thấp
STPT410
STPT480    
 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
  Thành phần các nguyên tố %
  C max Si Mn P max S max
Thép ống STPT370 0.25 0.15-0.35 0.30-0.90 0.035 0.035
Thép ống  STPT410 0.30 0.15-0.35 0.30-1.00 0.035 0.035
Thép ống STPT480 0.33 0.15-0.35 0.30-1.00 0.035 0.035
 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Mác thép  
Độ bền kéo Giới hạn chảy Độ dãn dài %
min
Theo chiều dài Chiều ngang Theo chiều dài Chiều ngang
Thép ống STPT370 ≥38 ksi
373 MPa
≥22 ksi
216 Mpa
30
Thử nghiệm theo chiều dài
25 23 28
Thép ống  STPT410 ≥43 ksi
412 MPa
≥25 ksi
245 Mpa
25 20 19 24
Thép ống STPT480 ≥49 ksi
481 Mpa
≥28 ksi
275 Mpa
25 20 17 22
 
ỨNG DỤNG
Thép ống đúc JIS G3456 chủ yếu sử dụng trong trao đổi nhiệt, bề mặt hấp thụ nhiệt, hơi nóng, nước nóng, lò hơi….

BẢNG QUY CHUẨN THÉP ỐNG ĐÚC
THEP ONG DUC

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây