THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3445 THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3445 Thép ống đúc tiêu chuẩn JIS G3445 bao gồm các lớp thép
Thép ống đúc STKM 11A,
Thép ống đúc STKM 12A,
Thép ống đúc STKM 12B,
Thép ống đúc STKM 12C,
Thép ống đúc STKM 13A,
Thép ống đúc STKM 13B,
Thép ống đúc STKM 13C,
Thép ống đúc STKM 14A,
Thép ống đúc STKM 14B,
Thép ống đúc STKM 14C,
Thép ống đúc STKM 15A,
Thép ống đúc STKM 15C,
Thép ống đúc STKM 16A,
Thép ống đúc STKM 16C,
Thép ống đúc STKM 17A,
Thép ống đúc STKM 17C,
Thép ống đúc STKM 18A,
Thép ống đúc STKM 18B,
Thép ống đúc STKM 18C,
Thép ống đúc STKM 19A,
Thép ống đúc STKM 19C,
Thép ống đúc STKM 20A,
S000168 THÉP ỐNG Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP ỐNG ĐÚC JIS G3445

  • Đăng ngày 16-07-2020 12:22:32 PM - 91 Lượt xem
  • Thép ống đúc tiêu chuẩn JIS G3445 bao gồm các lớp thép
    Thép ống đúc STKM 11A,
    Thép ống đúc STKM 12A,
    Thép ống đúc STKM 12B,
    Thép ống đúc STKM 12C,
    Thép ống đúc STKM 13A,
    Thép ống đúc STKM 13B,
    Thép ống đúc STKM 13C,
    Thép ống đúc STKM 14A,
    Thép ống đúc STKM 14B,
    Thép ống đúc STKM 14C,
    Thép ống đúc STKM 15A,
    Thép ống đúc STKM 15C,
    Thép ống đúc STKM 16A,
    Thép ống đúc STKM 16C,
    Thép ống đúc STKM 17A,
    Thép ống đúc STKM 17C,
    Thép ống đúc STKM 18A,
    Thép ống đúc STKM 18B,
    Thép ống đúc STKM 18C,
    Thép ống đúc STKM 19A,
    Thép ống đúc STKM 19C,
    Thép ống đúc STKM 20A,


JIS G3445 STKM11A, STKM 12A, STKM 12C, STKM 13A

Thép ống đúc carbon giành cho mục đích chế tạo máy
JIS G3445 STKM11A, STKM 12A, STKM 12C, STKM13A
 
ỨNG DỤNG 
JIS G3445 STKM 11A, STKM 12A, STKM 12C, STKM 13A, STKM 13C, STKM 15A, STKM 15C, STKM 17A, STKM17C là thép ống đúc carbon được sử dụng chế tạo máy, moto xe đạp, vật liệu nội thất và những cấu kiện máy móc.
 

MÁC THÉP VÀ ĐỊNH DANH

The grade and designation of the tube shall be as given as follows table
The sub classification letter symbols A, B and C are used to indicate distinction of method of manufacturing the tube, cold working process, heat treatment, etc.
 
Grade Designation
Grade 11 A STKM 11A
 
Grade 12
A STKM 12A
B STKM 12B
C STKM 12C
 
Grade 13
A STKM 13A
B STKM 13B
C STKM 13C
 
Grade 14
A STKM 14A
B STKM 14B
C STKM 14C
Grade 15 A STKM 15A
C STKM 15C
Grade 16 A STKM 16A
C STKM 16C
Grade 17 A STKM 17A
C STKM 17C
 
Grade 18
A STKM 18A
B STKM 18B
C STKM 18C
Grade 19 A STKM 19A
C STKM 19C
Grade 20 A STKM 20A
 
 
 MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG
 
NUBER GRADE NUBER GRADE NUBER GRADE NUBER GRADE
 
D 3517
 
Grade 11 A
 
STKM 11 A
A513 MT1010  
G-3445
 
STKM11A
 
-
 
-
A519 MT1010
 
 
 
Grade 12A
 
STKM 12 A
A513 MT1015  
 
 
STKM12A
 
980
 
CDS-3
A519 MT1015
  Grade 12 B STKM 12 B - -   STKM12B - -
 
 
 
Grade 12C
 
STKM 12C
A512  
MT1015
 
 
 
STKM12C
 
-
 
-
A513
 
 
 
 
 
 
Grade 13 A
 
 
STKM 13 A
A512 MT
1025
 
 
 
 
 
 
STKM13A
 
 
-
 
 
-
A513 MTX1025
A519 MT
1025
  Grade13B STKM 13 B - -   STKM13B 980 CDS-4
  Grade13 C STKM 13 C - -   STKM13C - -
 
 
 
Grade14 A
 
STKM 14 A
A513 MT1030  
 
 
STKM14A
 
1717
CDS-
103
A519 MT1030
  Grade14 B STKM 14 B - -   STKM14B - -
  Grade14 C STKM 14 C - -   STKM14C - -
 
 
Grade15 A STKM 15 A A513 MT1033  
 
STKM15A 1717 CDS-
105
  Grade15 C STKM 15 C - -   STKM15C - -
  Grade16 A STKM 16 A A519 MT1040   STKM16A 980 CDS-5
  Grade16 C STKM 16 C - -   STKM16C - -
 
 
 
 
Grade17 A
 
STKM 17 A
 
A519
 
MT1050
 
 
 
 
STKM17A
980 CDS-7
1717 CDS-
107
  Grade17 C STKM 17 C - -   STKM17B - -
  Grade18 A STKM 18 A A519 MT1524   STKM18A 980 CDS-9
  Grade18 B STKM 18 B - -   STKM18B - -
  Grade18 C STKM 18 C - -   STKM18C - -
  Grade19 A STKM 19 A - -   - - -
  Grade19 C STKM 19 C - -   - - -
  Grade20 A STKM 20 A - -   - - -
 

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC

 
Mức thép
 
Định danh
Unit %
C
max.
Si
 max.
Mn
max
P
 max.
S
max.
Nb or V
Grade 11 A STKM 11A 0.12 0.35 0.6.0 0.040
 
0.040
 
-
 
Grade 12
A STKM 12A  
0.20
 
0.35
 
0.60 .
 
0.040
 
 
0.040
 
 
-
B STKM 12B
C STKM 12C
 
Grade 13
A STKM 13A  
0.25.
 
0.35
 
0.30~0.90
 
0.040
 
 
0.040
 
 
-
B STKM 13B
C STKM 13C
 
Grade 14
A STKM 14A  
0.30
 
0.35
 
0.30~1.00
 
0.040
 
 
0.040
 
 
-
B STKM 14B
C STKM 14C
Grade 15 A STKM 15A  
0.25~0.35
 
0.35
 
0.30~1.00
0.040
 
0.040
 
 
-
C STKM 15C
Grade 16 A STKM 16A  
0.35~0.45
 
0.40
 
0.40~1.00
0.040
 
0.040
 
 
-
C STKM 16C
Grade 17 A STKM 17A  
0.45~0.55
 
0.40
 
0.40~1.00
0.040
 
0.040
 
 
-
C STKM 17C
 
Grade 18
A STKM 18A  
0.18.
 
0.55
 
1.50
 
0.040
 
 
0.040
 
 
-
B STKM 18B
C STKM 18C
Grade 19 A STKM 19A  
0.25
 
0.55
 
1.5
0.040
 
0.040
 
 
-
C STKM 19C
Grade 20 A STKM 20A 0.25. 0.55 1.60 . 0.040
 
0.040
 
0.15
 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
 
Designation     Elongation %   Bending strength
 
   
 
 
 
Độ bền kéo
N/П
{kgf/П}
 
 
 
 
Giới hạn chảy f N/П
{kgf/П}
   
Flattening strength Distance between flat plates (H)
(D is outside dia. of the tube)
 
No. 4,
 
No. 11
 
No. 12
 
thử nghiệm dọc chiều dài vật mẫu
No. 4,
 
No. 5
Thử nghiệm theo chiều ngang vật mẫu
 
 
 
 
 
 
Bend angle
Inside radius
 
 
(D is outside dia. of the tube)
STKM11A 290{30}
min.
- 35 min. 30 min. 1/2 D 180 4 D
STKM12A 340{35}
min.
175{18}
min.
35 min. 30 min. 2/3 D 90 6 D
STKM12B 390{40}
min.
275{28}
min.
25 min. 20 min. 2/3 D 90 6 D
STKM12C 470{48}
min.
355{36}
min.
20 min. 15 min. - - -
 
STKM13A
370{38}
min.
215{22}
min.
 
30 min.
 
25 min.
 
2/3 D
 
90
 
6 D
 
STKM13B
440{45}
min.
305{31}
min.
 
20 min.
 
15 min.
 
3/4 D
 
90
 
6 D
 
STKM13C
510{52}
min.
380{39}
min.
 
15 min.
 
10 min.
 
-
 
-
 
-
 
STKM14A
410{42}
min.
245{25}
min.
 
25 min.
 
20 min.
 
3/4 D
 
90
 
6 D
STKM14B 500{51}
min.
355{36}
min.
15 min. 10 min. 7/8 D 90 8 D
 
STKM14C
550{56}
min.
410{42}
min.
 
15 min.
 
10 min.
 
-
 
-
 
-
 
STKM15A
470{48}
min.
275{28}
min.
 
22 min.
 
17 min.
 
3/4 D
 
90
 
6 D
 
STKM15C
580{59}
min.
430{44}
min.
 
12 min.
 
7 min.
 
-
 
-
 
-
 
STKM16A
510{52}
min.
325{33}
min.
 
20 min.
 
15 min.
 
7/8 D
 
90
 
8 D
 
STKM16C
620{63}
min.
460{47}
min.
 
12 min.
 
7 min.
 
-
 
-
 
-
 
STKM17A
550{56}
min.
345{35}
min.
 
20 min.
 
15 min.
 
7/8 D
 
90
 
8 D
 
STKM17C
650{66}
min.
480{49}
min.
 
10 min.
 
5 min.
 
-
 
-
 
-
 
STKM18A
440{45}
min.
275{28}
min.
 
25 min.
 
20 min.
 
7/8 D
 
90
 
6 D
 
STKM18B
490{50}
min.
315{32}
min.
 
23 min.
 
18 min.
 
7/8 D
 
90
 
8 D
STKM18C 510{52}
min.
380{39}
min.
15 min. 10 min. - - -
STKM19A 490{50}
min.
315{32}
min.
23 min. 18 min. 7/8 D 90 6 D
STKM19C 550{56}
min.
410{42}
min.
15 min. 10 min. - - -
STKM20A 540{55}
min.
390{40}
min.
23 min. 18 min. 7/8 D 90 6 D
BỀ MẶT ỐNG HOÀN THIỆN
  • Các ống phải thực tế thẳng. Hai đầu phải vuông góc với trục của ống
  • Loại bỏ ống lỗi để đảm bảo cho việc sử dụng thực tế
  • Bề mặt ống hoàn thiện được sản xuất theo sự thoả thuận giữa người mua và nhà sản xuất.

DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI

 
Phân chia Dung sai kích thước đường kính ngoài
No. 1 Under 50mm                     ±0.5mm
 
  50mm or over   ±1%
No. 2 Under 50mm   ±0.25mm
50mm or over   ±0.5%
 
 
 
 
No. 3
Under 25mm   ±0.12mm
25mm or over to and excl. 40mm ±0.15mm
40mm or over to and excl. 50mm ±0.18mm
50mm or over to and excl. 60mm ±0.20mm
60mm or over to and excl. 70mm ±0.23mm
70mm or over to and excl. 80mm ±0.25mm
80mm or over to and excl. 90mm ±0.30mm
90mm or over to and excl.100mm ±0.40mm
100mm or over ±0.50%  
 
DUNG SAI ĐỘ DÀY
 
Phân chia Dung sai độ dày ống
 
 
 
No. 1
Under 4mm
+0.6mm
-0.5mm
4mm or over
15%
-12.50%
 
N. 2
Under 3mm
±0.3mm
3mm or over
 
               
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây