THÉP TẤM ASTM A709 THÉP TẤM ASTM A709 Thép tấm ASTM A709 là Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cho kết cấu thép cho cầu và bao gồm carbon, hợp kim thấp có độ bền cao đã qua quá trình xử lý nhiệt (tôi và ram).
THÉP TẤM ASTM A529-50 là thép carbon không hợp kim
Thép tấm A36, thép tấm A572, thép tấm A588, thép tấm A633, ,Thép tấm A514,Thép tấm A572, Thép tấm A588, Thép tấm A633, Thép tấm A656,
Thép tấm SA514, Thép tấm SA572, Thép tấm SA588, Thép tấm SA633, Thép tấm SA656, Thép tấm EN10025-2,
Thép tấm EN10025-3,Thép tấm EN10025-4, Thép tấm EN10025-6,
Thép tấm  JIS G3101, Thép tấm JIS G3106,
Thép tấm DIN 17100,Thép tấm  DIN 17102,
Thép tấm GB/T700, Thép tấm GB/T1591, Thép tấm GB/T16270 
S000161 THÉP TẤM Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TẤM ASTM A709

  • Đăng ngày 14-07-2020 09:50:03 AM - 141 Lượt xem
  • Thép tấm ASTM A709 là Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cho kết cấu thép cho cầu và bao gồm carbon, hợp kim thấp có độ bền cao đã qua quá trình xử lý nhiệt (tôi và ram).
    THÉP TẤM ASTM A529-50 là thép carbon không hợp kim
    Thép tấm A36, thép tấm A572, thép tấm A588, thép tấm A633, ,Thép tấm A514,Thép tấm A572, Thép tấm A588, Thép tấm A633, Thép tấm A656,
    Thép tấm SA514, Thép tấm SA572, Thép tấm SA588, Thép tấm SA633, Thép tấm SA656, Thép tấm EN10025-2,
    Thép tấm EN10025-3,Thép tấm EN10025-4, Thép tấm EN10025-6,
    Thép tấm  JIS G3101, Thép tấm JIS G3106,
    Thép tấm DIN 17100,Thép tấm  DIN 17102,
    Thép tấm GB/T700, Thép tấm GB/T1591, Thép tấm GB/T16270 


THÉP TẤM ASTM A709
ĐỊNH DANH THÉP TẤM ASTM A709
Thép tấm ASTM A709 là Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cho kết cấu thép cho cầu và bao gồm carbon, hợp kim thấp có độ bền cao đã qua quá trình xử lý nhiệt (tôi và ram).
Thép hợp ASTM A709  là thép hợp kim cường lực được sử dụng làm tấm kết cấu trong việc xây dựng các cây cầu. Trong số năm lớp SSAB cung cấp, ba lớp có một tiêu chuẩn ASTM.
Chỉ số chống ăn mòn khí quyển tăng cường G101 ≥6.0

THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM ASTM A709
  T
(mm)
C Mn P S Si Cu V Cb V+NB      
Astm a709 gr 36 5-20 0.25   0.030 0.030 0.4 0.20            
20-40 0.26       0.4 0.20            
40-63 0.26       0.15-0.4 0.20            
63-100 0.27       0.15-0.4 0.20            
Astm a709 gr 50   0.23 1.35 0.030 0.030 0.4 0.20   0.005 - 0.05        
  0.23 1.35 0.030 0.030 0.4 0.20 0.1-0.15          
  0.23 1.35 0.030 0.030 0.4 0.20 0.1-0.15 0.02-0.15        
              al V N Cr Ni Mo Cu
Astm a709 HPS 70W 20-50 0.11 1.10-1.35 0.020 0.006 0.3-0.5 0.010-0.040 0.04-0.08 0.015 0.45-0.70 0.25-0.40 0.02-0.08 0.24-0.40
                           
 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM ASTM A709
  Độ dày (mm) Giới hạn chảy
Min (Mpa)
Độ bền kéo
(Mpa)
Độ dãn dài %
Thép tấm a709 gr 36 5-20 36 58-70 23
Thép tấm  a709 gr 50   50 ≥65 ≥21
Thép tấm  a709 gr 50W   50 ≥70 ≥21
Thép tấm a709 gr HPS 70W   ≥70 85-100 ≥19
         
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây