THÉP TẤM ASTM A529-50 THÉP TẤM ASTM A529-50 THÉP TẤM ASTM A529-50 là thép carbon không hợp kim
Thép tấm A36, thép tấm A572, thép tấm A588, thép tấm A633, ,Thép tấm A514,Thép tấm A572, Thép tấm A588, Thép tấm A633, Thép tấm A656,
Thép tấm SA514, Thép tấm SA572, Thép tấm SA588, Thép tấm SA633, Thép tấm SA656, Thép tấm EN10025-2,
Thép tấm EN10025-3,Thép tấm EN10025-4, Thép tấm EN10025-6,
Thép tấm  JIS G3101, Thép tấm JIS G3106,
Thép tấm DIN 17100,Thép tấm  DIN 17102,
Thép tấm GB/T700, Thép tấm GB/T1591, Thép tấm GB/T16270 
S000160 THÉP TẤM Số lượng: 1 cái


  •  
  • THÉP TẤM ASTM A529-50

  • Đăng ngày 14-07-2020 08:33:20 AM - 30 Lượt xem
  • THÉP TẤM ASTM A529-50 là thép carbon không hợp kim
    Thép tấm A36, thép tấm A572, thép tấm A588, thép tấm A633, ,Thép tấm A514,Thép tấm A572, Thép tấm A588, Thép tấm A633, Thép tấm A656,
    Thép tấm SA514, Thép tấm SA572, Thép tấm SA588, Thép tấm SA633, Thép tấm SA656, Thép tấm EN10025-2,
    Thép tấm EN10025-3,Thép tấm EN10025-4, Thép tấm EN10025-6,
    Thép tấm  JIS G3101, Thép tấm JIS G3106,
    Thép tấm DIN 17100,Thép tấm  DIN 17102,
    Thép tấm GB/T700, Thép tấm GB/T1591, Thép tấm GB/T16270 



Thép ASTM A529-50   là thép carbon-Mangan  được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kết cấu. Không chỉ mạnh hơn thép A36 thông thường, mà hàm lượng Mangan cao của nó làm cho A529-50 rất thích hợp để xây dựng cầu, nhà thép cao, đinh tán và bu lông, cũng như máy móc và chế tạo. Một điểm khác so với A36 là A529-50 chứa 0,2% hàm lượng đồng sẽ chống lại thời tiết và các loại ăn mòn khác.
Đặc trưng của thép ASTM A529-50
thép carbon cường độ cao với điểm năng suất tối thiểu 50 ksi.
Mạnh hơn góc A36 nhẹ thông thường.
Giảm trọng lượng tổng thể do sức mạnh năng suất cao hơn.
Hàm lượng đồng 0,2% thêm khả năng chống ăn mòn.
Có sẵn để hàn, tán đinh và bắt vít.
Phổ biến như các thành phần hỗ trợ của các tòa nhà, cầu và các kết cấu thép khác.

 
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM ASTM A529
Steel Grade Styles Carbon, max, % Manganese, % Phosphorus, max, % Sulfur, max, % Silicon, % Copper, min, %
A529 Grade 50 Angle Steel 0.27 1.35 0.04 0.05 ≤0.40 0.20
 
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM A529
Steel Steel Grade Tensile Strength, ksi [MPa] Yield Point Strength, ksi [MPa]
A529 Grade 50 70 - 100 [485 - 690] 50 [345]
 
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây